Talk About Your Hobbies

Trong bài viết này EFC sẽ giới thiệu cho bạn một số từ vựng và cách trả lời trong chủ đề Hobbies

Do you have any hobbies?What hobbies are popular in your country?Is it important to have a hobby?Is it harmful to spend too much time on a hobby?What sort of hobbies would you like to try in the future?

1. Một số từ vựng sở thích phổ biến

Một số từ vựng sở thích bạn cần nắm

Một số từ vựng sở thích bạn cần nắm

playing the guitar/ the piano/ the violinchơi ghi-ta/ piano/ vi-ô-lông
go swimmingđi bơi
play sportschơi thể thao
listen to musicnghe nhạc
read booksđọc sách
traveldu lịch
singhát
dancenhảy
go joggingchạy bộ
watch tvxem tivi
go shoppingđi mua sắm
walk my dogdắt chó đi dạo
play cardsdắt chó đi dạo
play cardschơi bài
do gardeninglàm vườn
take photographschụp ảnh
do yogatập yoga
do judo/ karatetập judo/ karate
hang out with friendsđi chơi với bạn bè
cooknấu ăn

2. Cách giới thiệu sở thích

Cách giới thiệu sở thích

Cách giới thiệu sở thích

– Cách paraphrase “hobby”

  • leisure pursuit
  • leisure activity
  • recreational activity
  • pastime

Ví dụ:

My favorite pastimes are listening to music and doing yoga

One of my favorite leisure pursuits is reading books, especially sci-fi books

– Hoặc các bạn có thể sử dụng các cấu trúc sau

  • In my free time/ leisure time/ spare time, I enjoy/ like +N/ Ving
  • One of my perennial leisure activities/ pastimes is + N/ Ving
  • One activity that I enjoy doing is my spare time/ free time is N/Ving

Ví dụ:

In my spare time, I enjoy going shopping with my friends in the downtown

One of my perennial pastimes is walking my dog in the park

3. Cấu trúc và từ vựng giải thích lý do/ lợi ích của sở thích

– Các lợi ích/ lí do thường gặp

  • temporarily escape reality (tạm thời thoát khỏi thực tế)
  • expand my knowledge/ know more about the world (mở rộng kiến thức của tôi / biết thêm về thế giới)
  • relieve stress/ unwind after a stressful day/ week (giảm căng thẳng / thư giãn sau một ngày / tuần căng thẳng)
  • do/ does wonders for my mental and physical health (có lợi cho sức khỏe tinh thần và thể chất của tôi)
  • strenghthen my immune system (tăng cường hệ thống miễn dịch của tôi)
  • keep fit (giữ dáng)
  • Make friends with people who have common interests/ expand my social circle

– Cấu trúc

  • N/ V-ing is a good way for me to …… ( ….là một cách tốt để ….)
    Ví dụ: Listening to music is a good way for me to temporarily escape reality
  • Being a/an ….person, I enjoy/ like …. (Là một người…, tôi thích ….)
    Ví dụ:Being a health conscious person, I enjoy playing sport in my spare time. Simply because it helps me keep fit and strenghten my immune system
  • By + Ving, I can have a chance to ….. (Bằng việc ….., tôi có thể có cơ hội ….)Ví dụ: By joining sport clubs, I can have the chance to make friends with people who have the same interest with me
  • I find + N + Adj (Tôi cảm thấy + sở thích ……..)Ví dụ: I find watching really interesting as it allows me to immerse myself into a different world 

4. Sample answer

Áp dụng cấu trúc câu cho chủ đề Hobby

Áp dụng cấu trúc câu cho chủ đề Hobby

1. Do you have any hobbies?

Definitely yes, everyone has at least one leisure pursuit and I am no exception. My perennial hobby is watching movies. Currently, I am watching a TV series called Bojack Horseman on Netflix. It’s really interesting and hopefully, I can finish the final season this weekend

2. What hobbies are popular in your country?

Well, there are plenty of recreational activities that Vietnamese people enjoy doing in their spare time. Generally speaking, Vietnamese love listening to music on music streaming websites such as Zing MP3 or Spotify because they offer a variety of songs free of charge. Another hobby that has gained popularity recently is travelling. By travelling to new places, people can have the chance to see beautiful landscapes and broaden their horizons.

3. Is it important to have a hobby?

Due to the hectic lifestyle that most people lead nowadays, having a hobby is extremely vital. This is simply because it gives people a way to take their mind off the stressesof everyday life seek pleasure in activities that aren’t associated with work or study

4. What sort of hobbies would you like to try in the future?

Well, If I have more spare time in the future, I will take up playing the guitar. Actually, I have found this musical instrument interesting ever since I was a kid so I really want to cross it off my bucket list

  • perennial: lâu năm
  • I am no exception: tôi không phải là ngoại lệ
  • generally speaking: nói chung
  • music streaming website: trang web phát nhạc
  • a variety of: đa dạng
  • free of charge: miễn phí
  • gain popularity: phổ biến
  • broaden one’s horizons: mở mang đầu óc
  • hectic lifestyle: lối sống bận rộn
  • vital = important: quan trọng
  • take up: bắt đầu 1 sở thích, thói quen
  • musical instrumen: nhạc cụ
  • bucket list: việc phải làm trước khi chết
  • cross it off my bucket list: gạch nó ra bucket list của tôi

Trên đây là một số từ vựng, câu hỏi và cấu trúc câu giúp bạn hoàn thành ở chủ đề Hobbies này. Chúc bạn học tập tốt và thành công nhé!

Tham gia bình luận:

Lịch khai giảng Liên hệ Đăng ký học thử